eword.vn

law trong ngữ cảnh

law = luật

Câu tiếng Anh

There is a bitter divide... between the advocates of the law and their opponents.

Nghĩa tiếng Việt

Những người nhiệt tình ủng hộ dự luật, nhưng dân thương mại, phản đối luật.

← law: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với law