eword.vn

law trong ngữ cảnh

law = luật

Câu tiếng Anh

When ladies of your station exhibit to the masses... their utter contempt for the law by breaking it, what is the poor civil servant to do?

Nghĩa tiếng Việt

Khi quý bà ở đảng cấp bà cho đám đông thấy... sự hoàn toàn coi thường luật pháp của họ qua việc vi phạm nó, thì kẻ hèn phía dưới phải làm thế nào đây ạ?

← law: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với law