eword.vn

law trong ngữ cảnh

law = luật

Câu tiếng Anh

You have already turned their hearts against you by breaking the law of Moses.

Nghĩa tiếng Việt

Chưa bao giờ ngài tỏ ra tôn kính, mà chỉ toàn làm trái luật của Moses.

← law: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với law