eword.vn

law trong ngữ cảnh

law = luật

Câu tiếng Anh

Your Majesty, he should be cashiered and imprisoned according to the law, and wait to be punished.

Nghĩa tiếng Việt

Đại vương, theo luật người này phải cách chức, bắt giam, đợi trừng trị sau.

← law: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với law