leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
Carry out attack, number two leading.
Nghĩa tiếng Việt
Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading
leading = sự lânh đạo
Carry out attack, number two leading.
Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading