learn trong ngữ cảnh
learn = học
Câu tiếng Anh
We both had things to learn.
Nghĩa tiếng Việt
Đôi ta đều có những thứ đáng học.
← learn: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với learn
learn = học
We both had things to learn.
Đôi ta đều có những thứ đáng học.
← learn: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với learn