eword.vn

legal trong ngữ cảnh

legal = hợp pháp

Câu tiếng Anh

I am personally satisfied of the defendant's guilt beyond a reasonable doubt but there are many practical and legal difficulties in proving the case against her.

Nghĩa tiếng Việt

Cá nhân tôi hài lòng về tội lỗi của bị cáo vượt quá sự nghi ngờ hợp lý, nhưng có nhiều khó khăn thực tế và pháp lý trong việc chứng minh vụ kiện chống lại bà ấy.

← legal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với legal