eword.vn

legal trong ngữ cảnh

legal = hợp pháp

Câu tiếng Anh

I shall leave the legal technicalities of the case to Mr. Ramsey... and shall present the story of James Allen as a human being.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ để ông Ramsey lo về khía cạnh pháp lý của vụ án này... và sẽ trình bày câu chuyện về James Allen như là một con người.

← legal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với legal