legal trong ngữ cảnh
legal = hợp pháp
Câu tiếng Anh
I went to see him this morning... and he assured me that I'd get the legal separation quickly.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ không lấy ai nữa, có thế thôi. Nhưng ly dị thì cũng giống như làm hôn thú vậy, cả hai chúng ta đều phải đồng ý.
← legal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với legal