legal trong ngữ cảnh
legal = hợp pháp
Câu tiếng Anh
Now, Pip, put the case that this woman's legal advisor knows an eccentric and very rich lady who is anxious to adopt a little girl.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ, giả thiết là cố vấn pháp lý của người phụ nữ đó biết có một phụ nữ rất giàu và lập dị đang muốn nhận nuôi một bé gái.
← legal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với legal