legal trong ngữ cảnh
legal = hợp pháp
Câu tiếng Anh
Put the case that this legal advisor has often seen children tried at the criminal bar.
Nghĩa tiếng Việt
Giả thiết người cố vấn pháp lý đó thường xuyên nhìn thấy trẻ em bị xử án trước vành móng ngựa.
← legal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với legal