eword.vn

legal trong ngữ cảnh

legal = hợp pháp

Câu tiếng Anh

We have a legal right to go, that's true but people have been held in Casablanca in spite of their legal rights.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi có thể ra đi một cách hợp pháp, điều đó đúng... nhưng có những người bị giữ lại đây bất chấp quyền lợi hợp pháp của họ.

← legal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với legal