eword.vn

lift trong ngữ cảnh

lift = sự nâng lên

Câu tiếng Anh

Turn to Hymn 579, everyone, and lift up your voices... to save our poorly beset brother.

Nghĩa tiếng Việt

Hãy đổi qua bài Thánh ca 579, nào mọi người, hãy cất cao giọng ... Để cứu người anh em tội nghiệp đang bị giam hãm này.

← lift: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lift