listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
But the young fisherman didn't listen to the wrangler and his herdsmen who had lied to him before.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng người ngư phủ trẻ tuổi không còn nghe tiếng tranh cãi nữa Anh ta và Bờm Trắng đã biến mất trong những đợt sóng cuộn.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen