listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Every time I travel to Paris, I go to Sacre-Coeur and sit on the steps to listen to people sing.
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi lần tôi đến Paris, tôi tới Sacré-coeur ngồi tại các bậc thềm để nghe thiên hạ đàn hát.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen