eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

I should like to go to a Chinese fortune-teller and listen to his gorgeous lies.

Nghĩa tiếng Việt

Em muốn tới... một thầy bói Trung Hoa... và nghe những lời nói dối êm tai của ổng.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen