eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

I tried to tell my father, but I was just a kid then. He wouldn't listen to me.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã cố nói với ba, nhưng tôi chỉ là một đứa trẻ... nên ba chẳng thèm lắng nghe tôi.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen