listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
I used to lie in my crib at night and I'd listen to them fight.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày bé em thường nằm trên giường và nghe họ cãi nhau.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen