listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
If you ask me, we should listen, to the lad who did the kissing.
Nghĩa tiếng Việt
Sự phản đối! Đó sẽ không phải là khôn ngoan! Anh ấy sẽ nói dối bạn!
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen