listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
If you listen, I'm going to play you the exact moment at which you can shoot.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng anh hãy lắng nghe, tôi sẽ tua tới thời điểm chính xác mà anh có thể bắn.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen