listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
If you tell me you've blown a few hundred and come up with the bulk, I'll listen.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh nói với tôi rằng anh đã hy sinh vài trăm để kiếm được một món lớn, tôi sẽ lắng nghe.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen