eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

Listen, as a child I used to complain to my father about not having toys and he would say this is the greatest toy ever created.

Nghĩa tiếng Việt

Nghe này, khi còn nhỏ tôi thường than với cha vì không có nhiều đồ chơi và ông nói đây là món đồ chơi tuyệt vời nhất được phát minh.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen