listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Listen, if Miss Claythorne is safe in her room as you say, we are both behaving like idiots.
Nghĩa tiếng Việt
Nghe này, nếu cô Claythorne an toàn trong phòng cô ấy như lời ông, thì hai ta đều hành xử thật ngốc.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen