listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Listen, Kelly, I've been wrestling these guys for years, and they're pretty tricky.
Nghĩa tiếng Việt
Nghe này, Kelly, tôi đã vật lộn với những gã điên này nhiều năm nay, Chúng rất xảo quyệt.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen