listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Listen, Ma, you mind comin' home alone from church because I wanna find Angie?
Nghĩa tiếng Việt
Nghe này, mẹ, mẹ có phiền về nhà một mình từ nhà thờ vì con muốn tìm Angie không?
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen