listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Listen, Mother, somebody in this family's gotta think straight.
Nghĩa tiếng Việt
Nghe nè mẹ, ai đó trong gia đình phải suy nghĩ sáng suốt.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen