listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Listen, Mr. Kane, he'll have them changed to his kind of newspapermen in a week.
Nghĩa tiếng Việt
Nghe này, ông Kane sẽ thay đổi họ theo hướng làm báo của ông trong 1 tuần.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen