eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

Listen, Mr Martins, if you'd agree to be our guest, we'd be delighted to have you.

Nghĩa tiếng Việt

Martins này, nếu anh bằng lòng làm khách mời của chúng tôi... mọi người sẽ rất vui vì có anh.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen