eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

Listen, Mrs. N, you're not going to tell me that you've been taking all this seriously, are you?

Nghĩa tiếng Việt

Nghe này, Bà N. bà sẽ không nói với tôi là bà đang xem những chuyện này là điều nghiêm túc, phải không?

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen