eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

- Listen, not around here. But when I soldiered at Fort Bliss with Holmes, I heard plenty about this lady, plenty.

Nghĩa tiếng Việt

Không phải ở đây, nhưng khi tôi đi lính ở Fort Bliss, tôi đã nghe rất nhiều chuyện về quý cô này.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen