listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Listen, raven - you fly great distances, have you seen the stormy sea?
Nghĩa tiếng Việt
Quạ ơi, bảo này ! Mày bay muôn phương, đã thấy vùng biển bão tố bao giờ chưa ?
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen