eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

Listen, the guy don't have to fight if he don't want to without gettin' kicked around.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu hắn không muốn đánh thì hắn không cần phải đánh, đừng có kiếm chuyện.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen