listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Listen to me... as if I were Cerberus... barking with all his heads at the gates of hell.
Nghĩa tiếng Việt
Nghe anh nè.. Cho dù anh có là chó ba đầu Cerberus... sủa inh ỏi với tất cả những cái đầu của nó nơi cổng địa ngục.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen