listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Listen, you tell your old man that our old man says if he didn't get this print he'd dynamite the building.
Nghĩa tiếng Việt
Nói với ông chủ của anh là ông chủ của tôi nói nếu ông ta không đưa tấm ảnh đó ra, ông ấy sẽ cho nổ tung tòa nhà.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen