eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

Now, look, Sabrina, suppose you tell me exactly what's on your mind, slowly and clearly. You talk, and I'll listen.

Nghĩa tiếng Việt

Nghe này, Sabrina, em nói cho anh chính xác là em đang nghĩ gì thật chậm rãi và rõ ràng Em nói, anh nghe.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen