listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
So do all of us! There's a good way to Abilene, but you won't listen to that.
Nghĩa tiếng Việt
Có một con đường ngon hơn tới Abilene, nhưng anh không chịu nghe.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen