eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

So you lie awake in the dark and listen to him snore and get ideas.

Nghĩa tiếng Việt

Thế là em nằm thao thức trong đêm nghe ông ấy ngáy và nảy sinh những ý định.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen