eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

To those who do not read, attend the theatre, listen to unsponsored radio programs or know anything of the world in which you live, it is perhaps necessary to introduce myself.

Nghĩa tiếng Việt

Đối với những ai không đọc, không đi nhà hát, không nghe những chương trình radio không được tài trợ hoặc không biết gì về thế giới nơi chúng ta sống, có thể tôi cần tự giới thiệu mình.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen