listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
Vainly attempted to sway, as he once did the destinies of a nation that had ceased to listen to him ceased to trust him.
Nghĩa tiếng Việt
Vẫn cố gắng cai trị một cách vô ích, như ông đã từng làm... cả dân tộc đã không còn nghe ông... không còn tin ông.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen