eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

well, listen, Dad snapped up the idea, and he's gonna build a factory outside of Rochester.

Nghĩa tiếng Việt

Ừ nghe này. Bố tớ tóm ngay lấy ý tưởng đó. Ông sắp xây một nhà máy ở gần Rochester.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen