eword.vn

listen trong ngữ cảnh

listen = lắng nghe

Câu tiếng Anh

You can't just say you'll do a thing and then not do it. Karen, listen to me.

Nghĩa tiếng Việt

Anh không thể hứa làm gì đó rồi lại không làm.

← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen