listen trong ngữ cảnh
listen = lắng nghe
Câu tiếng Anh
You're not a good person. Listen. If it weren't for my good temper,
Nghĩa tiếng Việt
Cô không phải người tốt, ta nói cho cô biết, nếu không nhờ khí chất của ông đây thì đã nổ banh xác từ lâu rồi.
← listen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với listen