live trong ngữ cảnh
live = sống
Câu tiếng Anh
As for me, well, I'll have enough money to live out my days in the house where I was born.
Nghĩa tiếng Việt
Về phần tôi, tôi sẽ có đủ tiền để sống qua ngày trong ngôi nhà nơi tôi sinh ra.
live = sống
As for me, well, I'll have enough money to live out my days in the house where I was born.
Về phần tôi, tôi sẽ có đủ tiền để sống qua ngày trong ngôi nhà nơi tôi sinh ra.