eword.vn

live trong ngữ cảnh

live = sống

Câu tiếng Anh

As for me, well, I'll have enough money to live out my days in the house where I was born.

Nghĩa tiếng Việt

Về phần tôi, tôi sẽ có đủ tiền để sống qua ngày trong ngôi nhà nơi tôi sinh ra.

← live: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với live