eword.vn

live trong ngữ cảnh

live = sống

Câu tiếng Anh

At the rate of that handsome sum of money per annum, and at no higher rate, you are to live until your benefactor appears.

Nghĩa tiếng Việt

Dựa vào số tiền đáng kể đó hàng năm, và không có mức cao hơn, cậu sẽ sống cho đến khi ân nhân của cậu xuất hiện.

← live: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với live