eword.vn

live trong ngữ cảnh

live = sống

Câu tiếng Anh

I live in a fairy-tale here, and I'm the guardsman of those fairy-tale

Nghĩa tiếng Việt

Ta sống trong rừng đồng thoại và trông nom đồng thoại đấy.

← live: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với live