eword.vn

live trong ngữ cảnh

live = sống

Câu tiếng Anh

I took the heads off two cylinders of oxygen and I filled them up with live explosive. You know, about two hundredweight.

Nghĩa tiếng Việt

Để coi, tôi gỡ đầu hai cái bình oxygen, và đổ đầy chất nổ vô đó.

← live: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với live