eword.vn

live trong ngữ cảnh

live = sống

Câu tiếng Anh

Suchen has brought disgrace on us. She has gone to live in the house of a foreigner.

Nghĩa tiếng Việt

Nó đã bỏ đi tới sống... ở nhà của một người ngoại quốc.

← live: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với live