eword.vn

live trong ngữ cảnh

live = sống

Câu tiếng Anh

The girl inside the wickiup is in the holiest time of her live.

Nghĩa tiếng Việt

Cô gái trong lều đang trong khoảng thời gian thiêng liêng nhất của cuộc đời.

← live: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với live