eword.vn

live trong ngữ cảnh

live = sống

Câu tiếng Anh

Well, I don't know them, but, as a rule, a mother-in-law shouldn't live with a couple.

Nghĩa tiếng Việt

Cháu không biết họ, nhưng như một quy luật, cháu không nghĩ mẹ chồng nên sống chung với cặp vợ chồng trẻ.

← live: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với live