locate trong ngữ cảnh
locate = tìm thấy vị trí
Câu tiếng Anh
Well, sir, it took me 17 years to locate that bird, but I did.
Nghĩa tiếng Việt
Đúng vậy, anh hai, tôi phải mất 17 năm mới biết con chim ở đâu, nhưng tôi đã biết.
← locate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với locate